殚竭

殚竭
dānjié
đàn kiệt

rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    • Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.