/
殚竭
殚竭
đàn kiệt
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殚竭
Phồn thể殫竭
đàn kiệt
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt