Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残破
残破
tàn phá
hỏng; xấu; hư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hỏng; xấu; hư
- 。
Bộ quần áo này đã rách nát rồi.
- 貳形tính từ
đổ nát; hư hại; tàn phá
- 。
Ngôi nhà này rất đổ nát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
残破
Phồn thể殘破
tàn phá
hỏng; xấu; hư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hỏng; xấu; hư
- 。
Bộ quần áo này đã rách nát rồi.
- 貳形tính từ
đổ nát; hư hại; tàn phá
- 。
Ngôi nhà này rất đổ nát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt