残疾儿

残疾儿
cánér
tàn tật nhi

trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật

    • Trẻ em khuyết tật cần nhiều tình yêu thương hơn.

  2. danh từ

    trẻ em tàn tật; trẻ khuyết tật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.