残次

残次
cán
tàn thứ

hàng lỗi; kém chất lượng; thứ phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng lỗi; kém chất lượng; thứ phẩm

    • Những sản phẩm này là hàng lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.