残废

残废
cánfèi
tàn phế

tàn phế; tàn tật; khuyết tật

2 nghĩa#16337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn phế; tàn tật; khuyết tật

    • Anh ấy bị tàn tật vì tai nạn.

  2. tính từ

    tàn phế; tàn tật; người khuyết tật

    • Anh ấy bị tàn tật vì tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.