残奥

残奥
CánÀo
tàn ảo

Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)

    • Paralympics là một sự kiện lớn dành cho các vận động viên khuyết tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.