Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残奥
残奥
tàn ảo
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
- 。
Paralympics là một sự kiện lớn dành cho các vận động viên khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残奥
Phồn thể殘奧
tàn ảo
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
- 。
Paralympics là một sự kiện lớn dành cho các vận động viên khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt