残值

残值
cánzhí
tàn trị

giá trị còn lại; giá trị thanh lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị còn lại; giá trị thanh lý

    • Giá trị còn lại của chiếc xe này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.