Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死难者
死难者
tử nạn giả
nạn nhân; người chết trong tai nạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạn nhân; người chết trong tai nạn
- 。
Gia đình các nạn nhân đã nhận được bồi thường.
- 貳名danh từ
người bị thương; nạn nhân
- 參名danh từ
người tử nạn; nạn nhân thiệt mạng
- 。
Chúng ta sẽ mãi mãi tưởng nhớ những người đã hy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死难者
Phồn thể死難者
tử nạn giả
nạn nhân; người chết trong tai nạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạn nhân; người chết trong tai nạn
- 。
Gia đình các nạn nhân đã nhận được bồi thường.
- 貳名danh từ
người bị thương; nạn nhân
- 參名danh từ
người tử nạn; nạn nhân thiệt mạng
- 。
Chúng ta sẽ mãi mãi tưởng nhớ những người đã hy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt