Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死路
死路
tử lộ
con đường chết; ngõ cụt; (bóng) con đường dẫn đến diệt vong
2 nghĩa#27240
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường chết; ngõ cụt; (bóng) con đường dẫn đến diệt vong
- 。
Đây là một con đường chết.
- 貳名danh từ
ngõ cụt; đường cùng
- 。
Chúng tôi đã đi vào ngõ cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
死路
Phồn thể死
tử lộ
con đường chết; ngõ cụt; (bóng) con đường dẫn đến diệt vong
2 nghĩa#27240
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường chết; ngõ cụt; (bóng) con đường dẫn đến diệt vong
- 。
Đây là một con đường chết.
- 貳名danh từ
ngõ cụt; đường cùng
- 。
Chúng tôi đã đi vào ngõ cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt