Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死要面子
死要面子
tử yếu diện tử
sĩ diện hão; coi thể diện là tất cả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sĩ diện hão; coi thể diện là tất cả
- 。
Anh ta là người rất sĩ diện.
- 貳形tính từ
sĩ diện hão; cực kỳ coi trọng thể diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
死要面子
Phồn thể死
tử yếu diện tử
sĩ diện hão; coi thể diện là tất cả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sĩ diện hão; coi thể diện là tất cả
- 。
Anh ta là người rất sĩ diện.
- 貳形tính từ
sĩ diện hão; cực kỳ coi trọng thể diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt