Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死硬
死硬
tử ngạnh
cứng đờ; cứng nhắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
- 。
Miếng thịt này rất dai.
- 貳形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
- 。
Anh ấy là một người cứng nhắc.
- 參形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy là một người bảo thủ cứng nhắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
死硬
Phồn thể死
tử ngạnh
cứng đờ; cứng nhắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
- 。
Miếng thịt này rất dai.
- 貳形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
- 。
Anh ấy là một người cứng nhắc.
- 參形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy là một người bảo thủ cứng nhắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt