死文字

死文字
wén
tử văn tự

ngôn ngữ chết; văn tự đã thất truyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôn ngữ chết; văn tự đã thất truyền

    • Tiếng Latin là một ngôn ngữ chết.

  2. danh từ

    chữ viết chết (không còn được sử dụng hoặc không thể giải mã)

    • Đây là một loại chữ viết không thể giải mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.