Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死心眼儿
死心眼儿
tử tâm nhãn nhi
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 貳形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 參形tính từ
cố chấp; bảo thủ; một mực không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là người hơi cố chấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
死心眼儿
Phồn thể死心眼兒
tử tâm nhãn nhi
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 貳形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 參形tính từ
cố chấp; bảo thủ; một mực không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là người hơi cố chấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt