死因

死因
yīn
tử nhân

nguyên nhân cái chết; tử nhân

1 nghĩa#7798
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên nhân cái chết; tử nhân

    人或动物停止生命的原因rén huò dòngwù tíngzhǐ shēngmìng de yuányīn

    • Nguyên nhân cái chết của anh ấy là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.