Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死囚
死囚
tử tù
tử tù; tù nhân chờ thi hành án tử hình
3 nghĩa#30023
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tử tù; tù nhân chờ thi hành án tử hình
- 。
Tử tù đã bị dẫn đi.
- 貳名danh từ
tử tù; tù nhân bị kết án tử hình
- 參名danh từ
tử tù; người bị án tử hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死囚
Phồn thể死
tử tù
tử tù; tù nhân chờ thi hành án tử hình
3 nghĩa#30023
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tử tù; tù nhân chờ thi hành án tử hình
- 。
Tử tù đã bị dẫn đi.
- 貳名danh từ
tử tù; tù nhân bị kết án tử hình
- 參名danh từ
tử tù; người bị án tử hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt