Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死党
死党
tử đảng
bạn thân thiết; bạn chí cốt
3 nghĩa#21244
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân thiết; bạn chí cốt
- 。
Chúng tôi là bạn thân.
- 貳名danh từ
bạn thân thiết; bạn chí cốt; người bạn không thể tách rời
- 。
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn thân thiết; tay chân trung thành; đồng bọn ruột
- 。
Họ là bạn thân của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死党
Phồn thể死黨
tử đảng
bạn thân thiết; bạn chí cốt
3 nghĩa#21244
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân thiết; bạn chí cốt
- 。
Chúng tôi là bạn thân.
- 貳名danh từ
bạn thân thiết; bạn chí cốt; người bạn không thể tách rời
- 。
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn thân thiết; tay chân trung thành; đồng bọn ruột
- 。
Họ là bạn thân của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt