死信

死信
xìn
tử tín

thư thất lạc; thư không thể phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư thất lạc; thư không thể phát

    • Đây là một lá thư thất lạc.

  2. danh từ

    thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)

    • Anh ấy đã nhận được một lá thư báo tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.