死仗

死仗
zhàng
tử trượng

chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng

    • Họ đã đánh một trận chiến khốc liệt.

  2. danh từ

    chiến đấu khốc liệt; trận tử chiến

    • Đây là một trận chiến khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.