Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死亡笔记
死亡笔记
tử vong bút ký
Tử Vong Bút Ký (Death Note), bộ manga nổi tiếng của Nhật Bản, tác giả Ōba Tsugumi và họa sĩ Obata Takeshi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tử Vong Bút Ký (Death Note), bộ manga nổi tiếng của Nhật Bản, tác giả Ōba Tsugumi và họa sĩ Obata Takeshi
- ?
Bạn đã xem Death Note chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
死亡笔记
Phồn thể死亡筆記
tử vong bút ký
Tử Vong Bút Ký (Death Note), bộ manga nổi tiếng của Nhật Bản, tác giả Ōba Tsugumi và họa sĩ Obata Takeshi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tử Vong Bút Ký (Death Note), bộ manga nổi tiếng của Nhật Bản, tác giả Ōba Tsugumi và họa sĩ Obata Takeshi
- ?
Bạn đã xem Death Note chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt