Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步摇
步摇
bộ dao
trâm cài tóc có đồ trang sức lủng lẳng (dành cho phụ nữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâm cài tóc có đồ trang sức lủng lẳng (dành cho phụ nữ)
- 。
Cô ấy đội một chiếc bộ dao trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步摇
Phồn thể步搖
bộ dao
trâm cài tóc có đồ trang sức lủng lẳng (dành cho phụ nữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâm cài tóc có đồ trang sức lủng lẳng (dành cho phụ nữ)
- 。
Cô ấy đội một chiếc bộ dao trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.