Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步履
步履
bộ lý
bước đi; dáng đi; bước chân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đi; dáng đi; bước chân
- 。
Bước chân của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 貳动động từ
đi; bước đi
- 。
Anh ấy bước đi loạng choạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步履
Phồn thể步
bộ lý
bước đi; dáng đi; bước chân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đi; dáng đi; bước chân
- 。
Bước chân của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 貳动động từ
đi; bước đi
- 。
Anh ấy bước đi loạng choạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.