Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正步
正步
chính bộ
bước đều (kiểu diễu binh); bước ngỗng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đều (kiểu diễu binh); bước ngỗng
- 。
Những người lính đang bước đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正步
Phồn thể正
chính bộ
bước đều (kiểu diễu binh); bước ngỗng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước đều (kiểu diễu binh); bước ngỗng
- 。
Những người lính đang bước đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.