liú
lựu
bộ mộc · 16 nét

cây lựu; quả lựu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lựu; quả lựu(kế thừa)

    • Tôi thích ăn sầu riêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.