Tới nội dung chính

樶

樶
zuī
chuối
⽊bộ mộc · 16 nét

mắt gỗ; u gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    mắt gỗ; u gỗ

  2. 貳名danh từ

    xe lết (dùng để đi qua vùng lầy lội, cổ)

樶
zuī
chuối
BỘ THỦ⽊
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu