zhí
chức
bộ mộc · 16 nét

cọc; chốt; nêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc; chốt; nêm

  2. danh từ

    cọc; cột nhỏ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.