yǒu
dửu
bộ mộc · 15 nét

lửa tế lễ; đống lửa nghi lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa tế lễ; đống lửa nghi lễ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.