Tới nội dung chính

槥

槥
huì
tuệ
⽊bộ mộc · 15 nét

quan tài; hòm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan tài; hòm

    • 。

      Anh ấy đã khiêng quan tài đi rồi.

槥
huì
tuệ
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu