běn
bộ mộc · 13 nét

quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)(kế thừa)

    用来计算书、杂志等的数量单位yònglái jìsuàn shū、zázhì děng de shùliàng dānwèi

  2. đại từ

    của mình; này (tiếp đầu tố)(kế thừa)

    自己的;这个zìjǐ de;zhège

    • Đây là sách của chính tôi.

  3. đại từ

    (từ kết hợp) này; hiện tại; bản (năm nay, v.v.)(kế thừa)

    指现在的、这一个zhǐ xiànzài de、zhè yī ge

    • Cuốn sách này rất hay.

  4. tính từ

    gốc; nguyên bản; (lượng từ) quyển, cuốn(kế thừa)

    最初的;原来的zuì chū de;yuán lái de

    • Đây là cuốn sách gốc.

  5. danh từ

    vốn; gốc; bản thân; (lượng từ) cuốn, quyển(kế thừa)

    资金或钱的根本来源;开始经营生意需要的钱zījīn huò qián de gēnběn láiyuán;kāishǐ jīngyíng shēngyì xūyào de qián

    • Anh ấy có đủ vốn.

  6. trạng từ

    vốn; ban đầu; gốc(kế thừa)

    从最初的时候起;原来cóng zuì chū de shíhou qǐ; yuánlái

    • Ban đầu anh ấy không muốn đi.

  7. tính từ

    vốn có; cố hữu; bẩm sinh(kế thừa)

    从出生就有的;天生的cóng chūshēng jiù yǒu de;tiānshēng de

    • Đây là ý định ban đầu.

  8. danh từ

    gốc; thân (cây); căn bản(kế thừa)

    树木向下长的部分;事物的基础或原始状态shùmù xiàngxià zhǎng de bùfen;shìwù de jīchǔ huò yuánshǐ zhuàngtài

    • Nghĩa gốc của chữ này là gì?

  9. danh từ

    gốc; nguồn gốc(kế thừa)

    事物的起点或来源shìwù de qǐdiǎn huò láiyuán

    • Quyển sách này đã rất cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.