楍
quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)(kế thừa)
中用来计算书、杂志等的数量单位yònglái jìsuàn shū、zázhì děng de shùliàng dānwèi
- 貳代đại từ
của mình; này (tiếp đầu tố)(kế thừa)
中自己的;这个zìjǐ de;zhège
- 。
Đây là sách của chính tôi.
- 參代đại từ
(từ kết hợp) này; hiện tại; bản (năm nay, v.v.)(kế thừa)
中指现在的、这一个zhǐ xiànzài de、zhè yī ge
- 。
Cuốn sách này rất hay.
- 肆形tính từ
gốc; nguyên bản; (lượng từ) quyển, cuốn(kế thừa)
中最初的;原来的zuì chū de;yuán lái de
- 。
Đây là cuốn sách gốc.
- 伍名danh từ
vốn; gốc; bản thân; (lượng từ) cuốn, quyển(kế thừa)
中资金或钱的根本来源;开始经营生意需要的钱zījīn huò qián de gēnběn láiyuán;kāishǐ jīngyíng shēngyì xūyào de qián
- 。
Anh ấy có đủ vốn.
- 陸副trạng từ
vốn; ban đầu; gốc(kế thừa)
中从最初的时候起;原来cóng zuì chū de shíhou qǐ; yuánlái
- 。
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
- 柒形tính từ
vốn có; cố hữu; bẩm sinh(kế thừa)
中从出生就有的;天生的cóng chūshēng jiù yǒu de;tiānshēng de
- 。
Đây là ý định ban đầu.
- 捌名danh từ
gốc; thân (cây); căn bản(kế thừa)
中树木向下长的部分;事物的基础或原始状态shùmù xiàngxià zhǎng de bùfen;shìwù de jīchǔ huò yuánshǐ zhuàngtài
- ?
Nghĩa gốc của chữ này là gì?
- 玖名danh từ
gốc; nguồn gốc(kế thừa)
中事物的起点或来源shìwù de qǐdiǎn huò láiyuán
- 。
Quyển sách này đã rất cũ.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)(kế thừa)
中用来计算书、杂志等的数量单位yònglái jìsuàn shū、zázhì děng de shùliàng dānwèi
- 貳代đại từ
của mình; này (tiếp đầu tố)(kế thừa)
中自己的;这个zìjǐ de;zhège
- 。
Đây là sách của chính tôi.
- 參代đại từ
(từ kết hợp) này; hiện tại; bản (năm nay, v.v.)(kế thừa)
中指现在的、这一个zhǐ xiànzài de、zhè yī ge
- 。
Cuốn sách này rất hay.
- 肆形tính từ
gốc; nguyên bản; (lượng từ) quyển, cuốn(kế thừa)
中最初的;原来的zuì chū de;yuán lái de
- 。
Đây là cuốn sách gốc.
- 伍名danh từ
vốn; gốc; bản thân; (lượng từ) cuốn, quyển(kế thừa)
中资金或钱的根本来源;开始经营生意需要的钱zījīn huò qián de gēnběn láiyuán;kāishǐ jīngyíng shēngyì xūyào de qián
- 。
Anh ấy có đủ vốn.
- 陸副trạng từ
vốn; ban đầu; gốc(kế thừa)
中从最初的时候起;原来cóng zuì chū de shíhou qǐ; yuánlái
- 。
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
- 柒形tính từ
vốn có; cố hữu; bẩm sinh(kế thừa)
中从出生就有的;天生的cóng chūshēng jiù yǒu de;tiānshēng de
- 。
Đây là ý định ban đầu.
- 捌名danh từ
gốc; thân (cây); căn bản(kế thừa)
中树木向下长的部分;事物的基础或原始状态shùmù xiàngxià zhǎng de bùfen;shìwù de jīchǔ huò yuánshǐ zhuàngtài
- ?
Nghĩa gốc của chữ này là gì?
- 玖名danh từ
gốc; nguồn gốc(kế thừa)
中事物的起点或来源shìwù de qǐdiǎn huò láiyuán
- 。
Quyển sách này đã rất cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)