chān
siên
bộ mộc · 10 nét

chiều dài (của cây hoặc xà gỗ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều dài (của cây hoặc xà gỗ)

  2. tính từ

    dài lâu; lâu dài; triền miên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.