khế
bộ mộc · 10 nét

khắc; chạm khắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc; chạm khắc

  2. động từ

    vết thương; vết cắt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.