lệ
bộ mộc · 9 nét

cây sồi; máng ngựa (dạng cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây sồi; máng ngựa (dạng cổ)

  2. danh từ

    cây lệ (một loại cây trong sách cổ)

  3. danh từ

    chuồng ngựa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.