pēi
bộ mộc · 9 nét

thù hận; căm thù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thù hận; căm thù

  2. động từ

    oán giận; mang oán

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.