duệ
bộ mộc · 9 nét

mái chèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái chèo

    • Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.

  2. danh từ

    giá chỉnh cung; bệ hiệu chỉnh cung

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.