ô
bộ mộc · 7 nét

trát vữa; tô vữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trát vữa; tô vữa

    • Anh ấy dùng bay để trát phẳng bức tường.

  2. động từ

    trát vữa; quét vôi

    • Anh ấy dùng bay để quét vôi trắng tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.