Tới nội dung chính

朦

朦
méng
mông
⽉bộ nguyệt · 17 nét

mờ ảo; lờ mờ (dùng trong "mờ ảo, mơ hồ")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mờ ảo; lờ mờ (dùng trong "mờ ảo, mơ hồ")

朦
méng
mông
BỘ THỦ⽉
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu