朝韩

朝韩
CháoHán
triều hàn

Bắc Hàn và Nam Hàn; hai miền Triều Tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Hàn và Nam Hàn; hai miền Triều Tiên

    • Quan hệ Triều Tiên và Hàn Quốc rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.