朝雨

朝雨
zhāo
triêu vũ

mưa sáng; mưa buổi sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa sáng; mưa buổi sáng

    • Mưa buổi sáng đã làm sạch không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.