有心人

有心人
yǒuxīnrén
hữu tâm nhân

người có chí; người có tâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có chí; người có tâm

    • Trời không phụ lòng người có chí.

  2. danh từ

    người có chí; người có tâm huyết

    • Trời không phụ người có lòng.

  3. danh từ

    người có tâm; người có chí; người để tâm đến sự việc

    • Chỉ những người có tâm mới có thể thành công.

  4. danh từ

    người có tâm; người có chí; người để ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.