Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有心人
有心人
hữu tâm nhân
người có chí; người có tâm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có chí; người có tâm
- 。
Trời không phụ lòng người có chí.
- 貳名danh từ
người có chí; người có tâm huyết
- 。
Trời không phụ người có lòng.
- 參名danh từ
người có tâm; người có chí; người để tâm đến sự việc
- 。
Chỉ những người có tâm mới có thể thành công.
- 肆名danh từ
người có tâm; người có chí; người để ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有心人
Phồn thể有
hữu tâm nhân
người có chí; người có tâm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có chí; người có tâm
- 。
Trời không phụ lòng người có chí.
- 貳名danh từ
người có chí; người có tâm huyết
- 。
Trời không phụ người có lòng.
- 參名danh từ
người có tâm; người có chí; người để tâm đến sự việc
- 。
Chỉ những người có tâm mới có thể thành công.
- 肆名danh từ
người có tâm; người có chí; người để ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư