有一手

有一手
yǒushǒu
hữu nhất thủ

có tay nghề; có khả năng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có tay nghề; có khả năng

    • Anh ấy có một tay nghề nấu ăn giỏi.

  2. tính từ

    có tài; có ngón nghề; khéo tay

    • Anh ấy có tài nấu ăn giỏi.

  3. động từ

    lén lút ngoại tình; ăn vụng (bóng về quan hệ ngoài hôn nhân)

    • Anh ấy có tài nấu ăn giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.