更深
更深
canh thâm
đêm khuya; canh khuya
1 nghĩa#14290
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya; canh khuya
中夜晚很晚的时候;深夜yèwǎn hěn wǎn de shíhou;shēnyè
- ,。
Đêm đã khuya, vạn vật đều tĩnh lặng.
Đang tải…
更深
Phồn thể更
canh thâm
đêm khuya; canh khuya
1 nghĩa#14290
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya; canh khuya
中夜晚很晚的时候;深夜yèwǎn hěn wǎn de shíhou;shēnyè
- ,。
Đêm đã khuya, vạn vật đều tĩnh lặng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo