Tới nội dung chính

曩

曩
nǎng
nãng
⽇bộ nhật · 21 nét

thời xưa; ngày xưa (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời xưa; ngày xưa (văn)

    • 。

      Trước đây anh ấy là một học sinh.

曩
nǎng
nãng
BỘ THỦ⽇
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu