Tới nội dung chính

曛

曛
xūn
huân
⽇bộ nhật · 18 nét

ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng

    • 。

      Ánh hoàng hôn còn sót lại rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    ánh mặt trời chiều; hoàng hôn; tịch dương

    • ,。

      Mặt trời lặn về phía tây, ráng chiều nhuộm đỏ.

曛
xūn
huân
BỘ THỦ⽇
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu