Tới nội dung chính

曚

曚
méng
mông
⽇bộ nhật · 17 nét

ánh sáng mờ trước bình minh; chạng vạng sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh sáng mờ trước bình minh; chạng vạng sáng

    • 。

      Trời đã hửng sáng.

曚
méng
mông
BỘ THỦ⽇
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu