shǔ
thự
bộ nhật · 17 nét

bình minh; lúc tảng sáng (yếu tố ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình minh; lúc tảng sáng (yếu tố ghép)

    • Bình minh đã xuất hiện.

  2. danh từ

    Taiwan phát âm [shu4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.