bào
bộ nhật · 17 nét

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ(kế thừa)

    • Anh ấy rất nóng nảy.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn(kế thừa)

    • Anh ấy rất nóng tính.

  3. động từ

    phơi bày; phơi ra; lộ ra(kế thừa)

    • Anh ấy đã bộc lộ điểm yếu của mình.

  4. tính từ

    chợt; đột nhiên; thoắt cái(kế thừa)

  5. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại(kế thừa)

    • Anh ta đã đánh anh ấy.

  6. danh từ

    họ Bao(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.