shēn
bộ nhật · 17 nét

chòm sao; sao Sâm (một trong 28 tú)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao; sao Sâm (một trong 28 tú)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.