Tới nội dung chính

曀

曀
yì
ý
⽇bộ nhật · 16 nét

ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    • 。

      Bầu trời u ám.

  2. 貳形tính từ

    trời u ám; mặt trời bị mây che khuất

    • 。

      Ngày âm u không có ánh sáng.

曀
yì
ý
BỘ THỦ⽇
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu