暗自

暗自
àn
ám tự

thầm thầm; trong lòng; ngầm

3 nghĩa#43701
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thầm thầm; trong lòng; ngầm

    • Anh ấy thầm vui mừng.

  2. trạng từ

    thầm; ngầm; trong lòng

  3. trạng từ

    lén lút; lén lẻn; âm thầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.