暖心

暖心
nuǎnxīn
noãn tâm

(khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim

    • Câu chuyện này rất ấm lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.