shǔ
thử
bộ nhật · 12 nét

nóng bức; mùa hè

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nóng bức; mùa hè

    • Mùa hè rất nóng, kỳ nghỉ hè có thể đi biển.

  2. danh từ

    nắng hè; thời tiết nóng bức

  3. danh từ

    nắng hè; nóng bức mùa hè

    • Mùa hè rất nóng, là kỳ nghỉ hè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.